Can Ho - Căn hộ cao cấp - Căn hộ cho thuê - Mua bán căn hộ

CHARM PLAZA BÌNH DƯƠNG

CHARM PLAZA BÌNH DƯƠNG




Mô tả chi tiết

Thông tin quy hoạch chung
- Tên dự án: Charm Plaza
- Loại hình dự án: Khu phức hợp
- Địa chỉ: thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Quy mô: gồm 6 block chung cư cao 25 tầng
- Số căn hộ: khoảng 2,700 căn (giá từ 702 triệu/ 1căn)
- Gia đoạn 1: 404 căn hộ
- Diện tích: 50,070 m2
- Diện tích xây dựng: 17,457 m2
- Diện tích sàn: 363,310 m2
- Số vốn đầu tư: 250 triệu USD
- Hiện trạng dự án: Đang triển khai
- Chủ đâu tư: Công ty TNHH Charm Engineering DCT Partners VN
- Đơn vị thi công: Posco E&C
Charm Plaza Vị trí: thị trấn Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương Charm Plaza ra đời mở ra bước ngoặc mới trong thiết kế xây dựng với mái nhà khuôn đúc rất đẹp trên sân thượng, phần phía dưới của tòa nhà được phủ bằng đá hoa cương, phía trên được bao bọc bằng tường rèm thủy tinh cao cấp.
Charm Plaza Vị trí: thị trấn Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương Phối cảnh chung của dự án Vị trí
Charm Plaza tọa lạc ngay ngã tư 550 đường DT 743 B thuộc huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương , một vị trí thuận tiện và mạng lưới giao thông kết nối dài dàng tới Quốc Lộ 1 và Quốc lộ 13 cách quận Thủ Đức của thành phố Hồ Chí Minh 03 km và là trung tâm kết nối các khu công nghiệp như: Vietnam- Singapore, Sóng Thần, Đồng An, Nam Tân Uyên… Vị trí chiến lược đã giúp Charm có một lợi thế tuyệt vời.
Charm Plaza Vị trí: thị trấn Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương
Charm Plaza ra đời mở ra bước ngoặc mới trong thiết kế xây dựng với mái nhà khuôn đúc rất đẹp trên sân thượng, phần phía dưới của tòa nhà được phủ bằng đá hoa cương, phía trên được bao bọc bằng tường rèm thủy tinh cao cấp.
Phối cảnh chung của dự án Vị trí
Charm Plaza tọa lạc ngay ngã tư 550 đường DT 743 B thuộc huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương , một vị trí thuận tiện và mạng lưới giao thông kết nối dài dàng tới Quốc Lộ 1 và Quốc lộ 13 cách quận Thủ Đức của thành phố Hồ Chí Minh 03 km và là trung tâm kết nối các khu công nghiệp như: Vietnam- Singapore, Sóng Thần, Đồng An, Nam Tân Uyên… Vị trí chiến lược đã giúp Charm có một lợi thế tuyệt vời.
Từ Charm Plaza bạn chỉ mất + 15 km đến trung tâm thành phố Hồ Chí Minh
+ 3 km để đến khu hành chính mới Dĩ An, 5km để đến bệnh viện Phụ Sản Quốc Tế
+ 4 km để đến sân golf Sông Bé, 11 km để đến Trung Tâm của Tỉnh Bình Dương, 10 km để đến sân golf Thủ Đức và 14 km để đến khu du lịch Đại Nam
+ 7 km để đến làng Đại Học Quốc Gia, 8 km để đến trạm dừng của tuyến Metro số 1 và khu dụ lịch Suối Tiên
+ 13 km để đến Sân bay Tân Sơn Nhất
Thiết kế
Charm Plaza gồm 6 block cao 25 tầng. Theo thiết kế, các công trình thương mại sẽ được bố trí tại tầng trệt và lầu 1, từ tầng 2 trở đi sẽ bố trí 2.700 căn hộ có diện tích từ 45-176m2, tầng trên cùng sẽ được bố trí Penthouse với diện tích khoảng 360m2 theo lối thiết kế sân vườn.
Toàn bộ dự án như khu resort 5 sao với hồ bơi người lớn và trẻ em được thiết kế rộng rãi, các con đường được trồng cây xanh và nở hoa quanh năm. Ngoài ra dự án còn được xây dựng các công trình phụ trợ như nhà trẻ, sân thể thao và không gian công cộng để tổ chức tang lễ...
Tiện ích
* Bệnh viện * Cafe sân vườn * Nhà trẻ * Sân tennis * Phòng tập thể hình * Sân cầu lông * Bãi đậu xe rộng rãi
- Như một khu resort 5 sao, hồ bơi người lớn và hồ bơi trẻ em được thiết kế rộng rãi
- Terrace café được thiết kế theo phong cách của Pháp
- Các con đường được trồng cây xanh và có hoa nở quanh năm
- Siêu thị lớn, cửa hàng thực phẩm, điện tử và khu ăn uống
- Thẩm mỹ viện, cửa hiệu kính mát, gian hàng mỹ phẩm, phụ kiện, cửa hàng bánh
- Ngân hàng, café, các nhà hàng nước ngoài, nhà hàng thức ăn nhanh

 

GIÁ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN DỰ ÁN CHARM PLAZA BÌNH DƯƠNG

Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
2 A 1 - 02 45 15,600,000 702,000,000
2 A 2 - 02 45 15,600,000 702,000,000
2 B 1 - 02 45 15,600,000 702,000,000
2 B2 - 02 45 15,600,000 702,000,000
3 A 1 - 03 45 15,700,000 706,500,000
3 A 2 - 03 45 15,700,000 706,500,000
3 B 1 - 03 45 15,700,000 706,500,000
3 B2 - 03 45 15,700,000 706,500,000
4 A 1 - 04 45 15,800,000 711,000,000
4 A 2 - 04 45 15,800,000 711,000,000
4 B 1 - 04 45 15,800,000 711,000,000
4 B2 - 04 45 15,800,000 711,000,000
5 A 1 - 05 45 15,900,000 715,500,000
5 A 2 - 05 45 15,900,000 715,500,000
5 B 1 - 05 45 15,900,000 715,500,000
5 B2 - 05 45 15,900,000 715,500,000
6 A 1 - 06 45 15,900,000 715,500,000
6 A 2 - 06 45 15,900,000 715,500,000
6 B 1 - 06 45 15,900,000 715,500,000
6 B2 - 06 45 15,900,000 715,500,000
7 A 1 - 07 45 15,900,000 715,500,000
7 A 2 - 07 45 15,900,000 715,500,000
7 B 1 - 07 45 15,900,000 715,500,000
7 B2 - 07 45 15,900,000 715,500,000
8 A 1 - 08 45 16,200,000 729,000,000
8 A 2 - 08 45 16,200,000 729,000,000
8 B 1 - 08 45 16,200,000 729,000,000
8 B2 - 08 45 16,200,000 729,000,000
9 A 1 - 09 45 16,200,000 729,000,000
9 A 2 - 09 45 16,200,000 729,000,000
9 B 1 - 09 45 16,200,000 729,000,000
9 B2 - 09 45 16,200,000 729,000,000
10 A 1 - 10 45 16,200,000 729,000,000
10 A 2 - 10 45 16,200,000 729,000,000
10 B 1 - 10 45 16,200,000 729,000,000
10 B2 - 10 45 16,200,000 729,000,000
11 A 1 - 11 45 16,500,000 742,500,000
11 A 2 - 11 45 16,500,000 742,500,000
11 B 1 - 11 45 16,500,000 742,500,000
11 B2 - 11 45 16,500,000 742,500,000
12 A 1 - 12 45 16,500,000 742,500,000
12 A 2 - 12 45 16,500,000 742,500,000
12 B 1 - 12 45 16,500,000 742,500,000
12 B2 - 12 45 16,500,000 742,500,000
Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
13 A 1-13 45 16,500,000 742,500,000
13 A 2-13 45 16,500,000 742,500,000
13 B1-13 45 16,500,000 742,500,000
13 B2-13 45 16,500,000 742,500,000
14 A 1-14 45 16,800,000 756,000,000
14 A 2-14 45 16,800,000 756,000,000
14 B1-14 45 16,800,000 756,000,000
14 B2-14 45 16,800,000 756,000,000
15 A 1-15 45 16,800,000 756,000,000
15 A 2-15 45 16,800,000 756,000,000
15 B1-15 45 16,800,000 756,000,000
15 B2-15 45 16,800,000 756,000,000
16 A 1-16 45 16,800,000 756,000,000
16 A 2-16 45 16,800,000 756,000,000
16 B1-16 45 16,800,000 756,000,000
16 B2-16 45 16,800,000 756,000,000
2 A 5-02 59.20 15,000,000 888,000,000
2 A 6 -02 59.20 15,000,000 888,000,000
2 B5-02 59.20 15,000,000 888,000,000
2 B6-02 59.20 15,000,000 888,000,000
3 A 5-03 59.20 15,100,000 893,920,000
3 A 6 -03 59.20 15,100,000 893,920,000
3 B5-03 59.20 15,100,000 893,920,000
3 B6-03 59.20 15,100,000 893,920,000
4 A 5-04 59.20 15,200,000 899,840,000
4 A 6 -04 59.20 15,200,000 899,840,000
4 B5-04 59.20 15,200,000 899,840,000
4 B6-04 59.20 15,200,000 899,840,000
5 A 5-05 59.20 15,300,000 905,760,000
5 A 6 -05 59.20 15,300,000 905,760,000
5 B5-05 59.20 15,300,000 905,760,000
5 B6-05 59.20 15,300,000 905,760,000
6 A 5-06 59.20 15,300,000 905,760,000
6 A 6 -06 59.20 15,300,000 905,760,000
6 B5-06 59.20 15,300,000 905,760,000
6 B6-06 59.20 15,300,000 905,760,000
7 A 5-07 59.20 15,300,000 905,760,000
7 A 6 -07 59.20 15,300,000 905,760,000
7 B5-07 59.20 15,300,000 905,760,000
7 B6-07 59.20 15,300,000 905,760,000
Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
8 A 5-08 59.20 15,600,000 923,520,000
8 A 6-08 59.20 15,600,000 923,520,000
8 B5-08 59.20 15,600,000 923,520,000
8 B6-08 59.20 15,600,000 923,520,000
9 A 5-09 59.20 15,600,000 923,520,000
9 A 6-09 59.20 15,600,000 923,520,000
9 B5-09 59.20 15,600,000 923,520,000
9 B6-09 59.20 15,600,000 923,520,000
10 A 5-10 59.20 15,600,000 923,520,000
10 A 6-10 59.20 15,600,000 923,520,000
10 B5-10 59.20 15,600,000 923,520,000
10 B6-10 59.20 15,600,000 923,520,000
11 A 5-11 59.20 15,900,000 941,280,000
11 A 6-11 59.20 15,900,000 941,280,000
11 B5-11 59.20 15,900,000 941,280,000
11 B6-11 59.20 15,900,000 941,280,000
12 A 5-12 59.20 15,900,000 941,280,000
12 A 6-12 59.20 15,900,000 941,280,000
12 B5-12 59.20 15,900,000 941,280,000
12 B6-12 59.20 15,900,000 941,280,000
13 A 5-13 59.20 15,900,000 941,280,000
13 A 6-13 59.20 15,900,000 941,280,000
13 B5-13 59.20 15,900,000 941,280,000
13 B6-13 59.20 15,900,000 941,280,000
14 A 5-14 59.20 16,200,000 959,040,000
14 A 6-14 59.20 16,200,000 959,040,000
14 B5-14 59.20 16,200,000 959,040,000
14 A 5-14 59.20 16,200,000 959,040,000
15 A 5-15 59.20 16,200,000 959,040,000
15 A 6-15 59.20 16,200,000 959,040,000
15 B5-15 59.20 16,200,000 959,040,000
15 A 5-15 59.20 16,200,000 959,040,000
16 A 5-16 59.20 16,200,000 959,040,000
16 A 6-16 59.20 16,200,000 959,040,000
16 B5-16 59.20 16,200,000 959,040,000
16 A 5-16 59.20 16,200,000 959,040,000
17 A 3-17 60.43 16,500,000 997,095,000
17 A 4-17 60.43 16,500,000 997,095,000
17 B3-17 60.43 16,500,000 997,095,000
17 B4-17 60.43 16,500,000 997,095,000
18 A 3-18 60.43 16,500,000 997,095,000
18 A 4-18 60.43 16,500,000 997,095,000
18 B3-18 60.43 16,500,000 997,095,000
18 B4-18 60.43 16,500,000 997,095,000
Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
19 A 3-19 60.43 16,500,000 997,095,000
19 A 4-19 60.43 16,500,000 997,095,000
19 B3-19 60.43 16,500,000 997,095,000
19 B4-19 60.43 16,500,000 997,095,000
20 A 3-20 60.43 16,800,000 1,015,224,000
20 A 4-20 60.43 16,800,000 1,015,224,000
20 B3-20 60.43 16,800,000 1,015,224,000
20 B4-20 60.43 16,800,000 1,015,224,000
21 A 3-21 60.43 16,800,000 1,015,224,000
21 A 4-21 60.43 16,800,000 1,015,224,000
21 B3-21 60.43 16,800,000 1,015,224,000
21 B4-21 60.43 16,800,000 1,015,224,000
23 A 3-23 71.30 17,300,000 1,233,490,000
23 A 4-23 71.30 17,300,000 1,233,490,000
23 B3-23 71.30 17,300,000 1,233,490,000
23 B4-23 71.30 17,300,000 1,233,490,000
22 A 3-22 71.32 17,000,000 1,212,440,000
22 A 4-22 71.32 17,000,000 1,212,440,000
22 B3-22 71.32 17,000,000 1,212,440,000
22 B4-22 71.32 17,000,000 1,212,440,000
2 A 3-02 72.40 15,600,000 1,129,440,000
2 A 4-02 72.40 15,600,000 1,129,440,000
2 B3 -02 72.40 15,600,000 1,129,440,000
2 B4-02 72.40 15,600,000 1,129,440,000
3 A 3-03 72.40 15,700,000 1,136,680,000
3 A 4-03 72.40 15,700,000 1,136,680,000
3 B3 -03 72.40 15,700,000 1,136,680,000
3 B4-03 72.40 15,700,000 1,136,680,000
4 A 3-04 72.40 15,800,000 1,143,920,000
4 A 4-04 72.40 15,800,000 1,143,920,000
4 B3 -04 72.40 15,800,000 1,143,920,000
4 B4-04 72.40 15,800,000 1,143,920,000
5 A 3-05 72.40 15,900,000 1,151,160,000
5 A 4-05 72.40 15,900,000 1,151,160,000
5 B3 -05 72.40 15,900,000 1,151,160,000
5 B4-05 72.40 15,900,000 1,151,160,000
6 A 3-06 72.40 15,900,000 1,151,160,000
6 A 4-06 72.40 15,900,000 1,151,160,000
6 B3 -06 72.40 15,900,000 1,151,160,000
6 B4-06 72.40 15,900,000 1,151,160,000
Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
7 A 3-07 72.40 15,900,000 1,151,160,000
7 A 4-07 72.40 15,900,000 1,151,160,000
7 B3-07 72.40 15,900,000 1,151,160,000
7 B4-07 72.40 15,900,000 1,151,160,000
8 A 3-08 72.40 16,200,000 1,172,880,000
8 A 4-08 72.40 16,200,000 1,172,880,000
8 B3-08 72.40 16,200,000 1,172,880,000
8 B4-08 72.40 16,200,000 1,172,880,000
9 A 3-09 72.40 16,200,000 1,172,880,000
9 A 4-09 72.40 16,200,000 1,172,880,000
9 B3-09 72.40 16,200,000 1,172,880,000
9 B4-09 72.40 16,200,000 1,172,880,000
10 A 3-10 72.40 16,200,000 1,172,880,000
10 A 4-10 72.40 16,200,000 1,172,880,000
10 B3-10 72.40 16,200,000 1,172,880,000
10 B4-10 72.40 16,200,000 1,172,880,000
11 A 3-11 72.40 16,500,000 1,194,600,000
11 A 4-11 72.40 16,500,000 1,194,600,000
11 B3-11 72.40 16,500,000 1,194,600,000
11 B4-11 72.40 16,500,000 1,194,600,000
12 A 3-12 72.40 16,500,000 1,194,600,000
12 A 4-12 72.40 16,500,000 1,194,600,000
12 B3-12 72.40 16,500,000 1,194,600,000
12 B4-12 72.40 16,500,000 1,194,600,000
13 A 3-13 72.40 16,500,000 1,194,600,000
13 A 4-13 72.40 16,500,000 1,194,600,000
13 B3-13 72.40 16,500,000 1,194,600,000
13 B4-13 72.40 16,500,000 1,194,600,000
14 A 3-14 72.40 16,800,000 1,216,320,000
14 A 4-14 72.40 16,800,000 1,216,320,000
14 B3-14 72.40 16,800,000 1,216,320,000
14 B4-14 72.40 16,800,000 1,216,320,000
15 A 3-15 72.40 16,800,000 1,216,320,000
15 A 4-15 72.40 16,800,000 1,216,320,000
15 B3-15 72.40 16,800,000 1,216,320,000
15 B4-15 72.40 16,800,000 1,216,320,000
16 A 3-16 72.40 16,800,000 1,216,320,000
16 A 4-16 72.40 16,800,000 1,216,320,000
16 B3-16 72.40 16,800,000 1,216,320,000
16 B4-16 72.40 16,800,000 1,216,320,000
2 A 7-02 84.50 15,000,000 1,267,500,000
2 A 8-02 84.50 15,000,000 1,267,500,000
2 B7-02 84.50 15,000,000 1,267,500,000
2 B8-02 84.50 15,000,000 1,267,500,000
Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
3 A7-03 84.50 15,100,000 1,275,950,000
3 A 8-03 84.50 15,100,000 1,275,950,000
3 B7-03 84.50 15,100,000 1,275,950,000
3 B8-03 84.50 15,100,000 1,275,950,000
4 A7-04 84.50 15,200,000 1,284,400,000
4 A 8-04 84.50 15,200,000 1,284,400,000
4 B7-04 84.50 15,200,000 1,284,400,000
4 B8-04 84.50 15,200,000 1,284,400,000
5 A7-05 84.50 15,300,000 1,292,850,000
5 A 8-05 84.50 15,300,000 1,292,850,000
5 B7-05 84.50 15,300,000 1,292,850,000
5 B8-05 84.50 15,300,000 1,292,850,000
6 A7-06 84.50 15,300,000 1,292,850,000
6 A 8-06 84.50 15,300,000 1,292,850,000
6 B7-06 84.50 15,300,000 1,292,850,000
6 B8-06 84.50 15,300,000 1,292,850,000
7 A7-07 84.50 15,300,000 1,292,850,000
7 A 8-07 84.50 15,300,000 1,292,850,000
7 B7-07 84.50 15,300,000 1,292,850,000
7 B8-07 84.50 15,300,000 1,292,850,000
8 A7-08 84.50 15,600,000 1,318,200,000
8 A 8-08 84.50 15,600,000 1,318,200,000
8 B7-08 84.50 15,600,000 1,318,200,000
8 B8-08 84.50 15,600,000 1,318,200,000
9 A7-09 84.50 15,600,000 1,318,200,000
9 A 8-09 84.50 15,600,000 1,318,200,000
9 B7-09 84.50 15,600,000 1,318,200,000
9 B8-09 84.50 15,600,000 1,318,200,000
10 A7-10 84.50 15,600,000 1,318,200,000
10 A 8-10 84.50 15,600,000 1,318,200,000
10 B7-10 84.50 15,600,000 1,318,200,000
10 B8-10 84.50 15,600,000 1,318,200,000
11 A7-11 84.50 15,900,000 1,343,550,000
11 A 8-11 84.50 15,900,000 1,343,550,000
11 B7-11 84.50 15,900,000 1,343,550,000
11 B8-11 84.50 15,900,000 1,343,550,000
12 A7-12 84.50 15,900,000 1,343,550,000
12 A 8-12 84.50 15,900,000 1,343,550,000
12 B7-12 84.50 15,900,000 1,343,550,000
12 B8-12 84.50 15,900,000 1,343,550,000
Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
13 A 7-13 84.50 15,900,000 1,343,550,000
13 A 8-13 84.50 15,900,000 1,343,550,000
13 B 7-13 84.50 15,900,000 1,343,550,000
13 B8-13 84.50 15,900,000 1,343,550,000
14 A 7-14 84.50 16,200,000 1,368,900,000
14 A 8-14 84.50 16,200,000 1,368,900,000
14 B 7-14 84.50 16,200,000 1,368,900,000
14 B8-14 84.50 16,200,000 1,368,900,000
15 A 7-15 84.50 16,200,000 1,368,900,000
15 A 8-15 84.50 16,200,000 1,368,900,000
15 B 7-15 84.50 16,200,000 1,368,900,000
15 B8-15 84.50 16,200,000 1,368,900,000
16 A 7-16 84.50 16,200,000 1,368,900,000
16 A 8-16 84.50 16,200,000 1,368,900,000
16 B 7-16 84.50 16,200,000 1,368,900,000
16 B8-16 84.50 16,200,000 1,368,900,000
17 A 7-17 84.50 16,500,000 1,394,250,000
17 A 8-17 84.50 16,500,000 1,394,250,000
17 B 7-17 84.50 16,500,000 1,394,250,000
17 B8-17 84.50 16,500,000 1,394,250,000
18 A 7-18 84.50 16,500,000 1,394,250,000
18 A 8-18 84.50 16,500,000 1,394,250,000
18 B 7-18 84.50 16,500,000 1,394,250,000
18 B8-18 84.50 16,500,000 1,394,250,000
19 A 7-19 84.50 16,500,000 1,394,250,000
19 A 8-19 84.50 16,500,000 1,394,250,000
19 B 7-19 84.50 16,500,000 1,394,250,000
19 B8-19 84.50 16,500,000 1,394,250,000
20 A 7-20 84.50 16,800,000 1,419,600,000
20 A 8-20 84.50 16,800,000 1,419,600,000
20 B 7-20 84.50 16,800,000 1,419,600,000
20 B8-20 84.50 16,800,000 1,419,600,000
21 A 7-21 84.50 16,800,000 1,419,600,000
21 A 8-21 84.50 16,800,000 1,419,600,000
21 B 7-21 84.50 16,800,000 1,419,600,000
21 B8-21 84.50 16,800,000 1,419,600,000
2 A9-02 92.60 14,400,000 1,333,440,000
2 A 10-02 92.60 14,400,000 1,333,440,000
2 B9-02 92.60 14,400,000 1,333,440,000
2 B10-02 92.60 14,400,000 1,333,440,000
3 A9-03 92.60 14,500,000 1,342,700,000
3 A 10-03 92.60 14,500,000 1,342,700,000
3 B9-03 92.60 14,500,000 1,342,700,000
3 B10-03 92.60 14,500,000 1,342,700,000
Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
4 A 9-04 92.60 14,600,000 1,351,960,000
4 A 10-04 92.60 14,600,000 1,351,960,000
4 B9-04 92.60 14,600,000 1,351,960,000
4 B10-04 92.60 14,600,000 1,351,960,000
5 A 9-05 92.60 14,700,000 1,361,220,000
5 A 10-05 92.60 14,700,000 1,361,220,000
5 B9-05 92.60 14,700,000 1,361,220,000
5 B10-05 92.60 14,700,000 1,361,220,000
6 A 9-06 92.60 14,700,000 1,361,220,000
6 A 10-06 92.60 14,700,000 1,361,220,000
6 B9-06 92.60 14,700,000 1,361,220,000
6 B10-06 92.60 14,700,000 1,361,220,000
7 A 9-07 92.60 14,700,000 1,361,220,000
7 A 10-07 92.60 14,700,000 1,361,220,000
7 B9-07 92.60 14,700,000 1,361,220,000
7 B10-07 92.60 14,700,000 1,361,220,000
8 A 9-08 92.60 15,000,000 1,389,000,000
8 A 10-08 92.60 15,000,000 1,389,000,000
8 B9-08 92.60 15,000,000 1,389,000,000
8 B10-08 92.60 15,000,000 1,389,000,000
9 A 9-09 92.60 15,000,000 1,389,000,000
9 A 10-09 92.60 15,000,000 1,389,000,000
9 B9-09 92.60 15,000,000 1,389,000,000
9 B10-09 92.60 15,000,000 1,389,000,000
10 A 9-10 92.60 15,000,000 1,389,000,000
10 A 10-10 92.60 15,000,000 1,389,000,000
10 B9-10 92.60 15,000,000 1,389,000,000
10 B10-10 92.60 15,000,000 1,389,000,000
11 A 9-11 92.60 15,300,000 1,416,780,000
11 A 10-11 92.60 15,300,000 1,416,780,000
11 B9-11 92.60 15,300,000 1,416,780,000
11 B10-11 92.60 15,300,000 1,416,780,000
12 A 9-12 92.60 15,300,000 1,416,780,000
12 A 10-12 92.60 15,300,000 1,416,780,000
12 B9-12 92.60 15,300,000 1,416,780,000
12 B10-12 92.60 15,300,000 1,416,780,000
13 A 9-13 92.60 15,300,000 1,416,780,000
13 A 10-13 92.60 15,300,000 1,416,780,000
13 B9-13 92.60 15,300,000 1,416,780,000
13 B10-13 92.60 15,300,000 1,416,780,000
Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
14 A 9-14 92.60 15,600,000 1,444,560,000
14 A 10-14 92.60 15,600,000 1,444,560,000
14 B9-14 92.60 15,600,000 1,444,560,000
14 B10-14 92.60 15,600,000 1,444,560,000
15 A 9-15 92.60 15,600,000 1,444,560,000
15 A 10-15 92.60 15,600,000 1,444,560,000
15 B9-15 92.60 15,600,000 1,444,560,000
15 B10-15 92.60 15,600,000 1,444,560,000
16 A 9-16 92.60 15,600,000 1,444,560,000
16 A 10-16 92.60 15,600,000 1,444,560,000
16 B9-16 92.60 15,600,000 1,444,560,000
16 B10-16 92.60 15,600,000 1,444,560,000
17 A 9-17 92.64 15,900,000 1,472,976,000
17 A 10-17 92.64 15,900,000 1,472,976,000
17 B9-17 92.64 15,900,000 1,472,976,000
17 B10-17 92.64 15,900,000 1,472,976,000
18 A 9-18 92.64 15,900,000 1,472,976,000
18 A 10-18 92.64 15,900,000 1,472,976,000
18 B9-18 92.64 15,900,000 1,472,976,000
18 B10-18 92.64 15,900,000 1,472,976,000
19 A 9-19 92.64 15,900,000 1,472,976,000
19 A 10-19 92.64 15,900,000 1,472,976,000
19 B9-19 92.64 15,900,000 1,472,976,000
19 B10-19 92.64 15,900,000 1,472,976,000
20 A 9-20 92.64 16,200,000 1,500,768,000
20 A 10-20 92.64 16,200,000 1,500,768,000
20 B9-20 92.64 16,200,000 1,500,768,000
20 B10-20 92.64 16,200,000 1,500,768,000
21 A 9-21 92.64 16,200,000 1,500,768,000
21 A 10-21 92.64 16,200,000 1,500,768,000
21 B9-21 92.64 16,200,000 1,500,768,000
21 B10-21 92.64 16,200,000 1,500,768,000
17 A 1-17 115.44 17,100,000 1,974,024,000
17 A 2-17 115.44 17,100,000 1,974,024,000
17 B1-17 115.44 17,100,000 1,974,024,000
17 B2-17 115.44 17,100,000 1,974,024,000
18 A 1-18 115.44 17,100,000 1,974,024,000
18 A 2-18 115.44 17,100,000 1,974,024,000
18 B1-18 115.44 17,100,000 1,974,024,000
18 B2-18 115.44 17,100,000 1,974,024,000
19 A 1-19 115.44 17,100,000 1,974,024,000
19 A 2-19 115.44 17,100,000 1,974,024,000
19 B1-19 115.44 17,100,000 1,974,024,000
19 B2-19 115.44 17,100,000 1,974,024,000
Tầng Ký hiệu căn hộ Diện tích căn hộ Đơn giá Tổng giá tiền căn hộ
(m2) ( VND ) ( VND )
20 A 1-20 115.44 17,400,000 2,008,656,000
20 A 2-20 115.44 17,400,000 2,008,656,000
20 B1-20 115.44 17,400,000 2,008,656,000
20 B2-20 115.44 17,400,000 2,008,656,000
21 A 1-21 115.44 17,400,000 2,008,656,000
21 A 2-21 115.44 17,400,000 2,008,656,000
21 B1-21 115.44 17,400,000 2,008,656,000
21 B2-21 115.44 17,400,000 2,008,656,000
23 A 5-23 115.52 20,200,000 2,333,504,000
23 A 6-23 115.52 20,200,000 2,333,504,000
23 B5-23 115.52 20,200,000 2,333,504,000
23 B6-23 115.52 20,200,000 2,333,504,000
22 A 5-22 115.90 17,700,000 2,051,430,000
22 A 6-22 115.90 17,700,000 2,051,430,000
22 B5-22 115.90 17,700,000 2,051,430,000
22 B6-22 115.90 17,700,000 2,051,430,000
23 A 1-23 175.52 21,000,000 3,685,920,000
23 A 2-23 175.52 21,000,000 3,685,920,000
23 B1-23 175.52 21,000,000 3,685,920,000
23 B2-23 175.52 21,000,000 3,685,920,000
22 A 1-22 176.30 18,000,000 3,173,400,000
22 A 2-22 176.30 18,000,000 3,173,400,000
22 B1-22 176.30 18,000,000 3,173,400,000
22 B2-22 176.30 18,000,000 3,173,400,000






PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN (Đã bao gồm 10% VAT)
Đợt Tỉ lệ trả trước Ngày thanh toán Số tiền
Khách hàng sẽ phải thanh toán 30.000.000 đồng (không hoàn trả lại) khi ký hợp đồng đặt cọc
Đợt 1 10% Ngay sau ký hợp đồng bao gồm cọc (khi xong móng dự kiến cuối tháng 3)
Đợt 2 10% Trong vòng 3 tháng sau khi ký hợp đồng
Đợt 3 10% Trong vòng 6 tháng sau khi ký hợp đồng
Đợt 4 10% Trong vòng 9 tháng sau khi ký hợp đồng
Đợt 5 10% Trong vòng 12 tháng sau khi ký hợp đồng
Đợt 6 10% Trong vòng 15 tháng sau khi ký hợp đồng
Đợt 7 10% Trong vòng 18 tháng sau khi ký hợp đồng
Đợt 8 30% Trước ngày bàn giao căn hộ
Tổng cộng 100%


Có xe đưa đón quý khách đi thăm quan dự án
LH: 0909968603 Ms.HUYỀN

 

Quảng cáo trang trí nhà

Chuyên cung cấp các loại màn, rèm (lắp đặt tận nơi) với nhiều loại vải nhập ngoại từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, … Liên hệ: 0949 173 693

Chuyên thiết kế nội thất đồ gỗ: tủ, bàn, ghế, kệ bếp – Đo “ni” theo yêu cầu gia chủ - Liên hệ: 0988 325 918

Chuyên cung cấp các sản phẩm giấy dán tường: Hàn Quốc, Đài Loan – Liên hệ: 0913 978 316

Thông tin mua bán căn hộ

ĐẤT NỀN DỰ ÁN ĐÔNG THĂNG LONG Q9

GIÁ 9TR900/M2

LH: 0917173035

CĂN HỘ NGỌC LAN  Q7
GIÁP PHÚ MỸ HƯNG

14TR900/1M2- LH: 0917173035

CHO THUÊ VĂN PHÒNG CHIA SẺ, VĂN PHÒNG CHỌN GÓI
(VIRTUAL  OFFICE)
LIÊN HỆ: 0909968603- C.HUYỀN

THIẾT KẾ THI CÔNG: CĂN HỘ-NHÀ PHỐ-BIỆT THỰ-CAO ỐC..
LIÊN HỆ: 0913. 978. 316

QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU CẦN CHO THUÊ VÀ BÁN NHÀ ĐẤT VUI LÒNG LIÊN HỆ: 0909968603

Email:huyen.pham@goffice.vn

CẦN MUA ĐẤT DỰ ÁN XÂY KHÁCH SẠN 5 SAO TẠI HÀ ĐÔNG, SƠN TÂY

DIỆN TÍCH KHU ĐẤT TỪ 5 ĐẾN 6 HECTA

LIÊN HỆ: 0903732616

THỦ TỤC GIẤY TỜ ĐO VẼ NHÀ ĐẤT TẠI QUẬN 7

LIÊN HỆ: 0903376946 ( A.THÁI)

QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU THUÊ NHÀ HOẶC MUA NHÀ TẠI SINGAPORE VÀ PHILIPINE

LIÊN HỆ: 0949173693

huyen.pham@goffice.vn